Ngũ Liễu tiên sinh

Học thuật
Thân thiện
Ngũ Liễu tiên sinh

Ông tự xưng là Ngũ Liễu tiên sinh vì trước nhà có năm cây liễu.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Biệt hiệu của Đào Tiềm: "Ngũ Liễu tiên sinh" một biệt hiệu (tên hiệu) của nhà thơ nổi tiếng Đào Tiềm (hay Đào Uyên Minh) thời Đông Tấn, Trung Quốc. Tên hiệu này bắt nguồn từ việc trước nhà ông trồng năm cây liễu.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • "Ngũ Liễu tiên sinh" tác giả của bài "Quy khứ lai từ" nổi tiếng. ("Ngũ Liễu tiên sinh" tác giả của bài phú "Quy khứ lai từ" nổi tiếng.)
    • Phong cách sống ẩn dật của Ngũ Liễu tiên sinh được nhiều người ngưỡng mộ. (Phong cách sống ẩn dật của Ngũ Liễu tiên sinh được nhiều người ngưỡng mộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chỉ lối sống thanh bần, ẩn dật: Tên hiệu này thường được nhắc đến như một biểu tượng cho tinh thần ưa thích tự do, phóng khoáng, không màng danh lợi, lui vềẩn.
    • Anh ấy chẳng tham vọng , sống đạm bạc như Ngũ Liễu tiên sinh ngày trước. (Anh ấy chẳng tham vọng , sống đạm bạc như Ngũ Liễu tiên sinh ngày trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Đào Tiềm (Danh từ riêng): Tên thật của nhân vật, cũng được gọi là Đào Uyên Minh.
  • Đào Uyên Minh (Danh từ riêng): Một tên gọi khác của Đào Tiềm.
  • Tĩnh Tiết tiên sinh (Danh từ riêng): Một tên thụy (tên hiệu sau khi mất) khác của Đào Tiềm, có nghĩa là "bậc tiên sinh giữ trọn tiết tháo".
Từ đồng nghĩa
  • Ẩn : Người ở ẩn, không ra làm quan. (Đào Tiềm được xem một hình mẫu ẩn .)
  • Kẻ ẩn dật: Người học thức nhưng chọn lối sống ẩn dật.
Thành ngữ liên quan
  • "Treo ấn từ quan": Từ chức, vềẩn. (Hành động của Đào Tiềm khi từ bỏ chức huyện lệnh để về quê.)
    • Ông ấy quyết định treo ấn từ quan, noi gương Ngũ Liễu tiên sinh. (Ông ấy quyết định từ quan, noi gương Ngũ Liễu tiên sinh.)
Ngũ Liễu tiên sinh

Ông tự xưng là Ngũ Liễu tiên sinh vì trước nhà có năm cây liễu.

  1. Hiệu của Đào Tiềm. ( nhà ông trồng 5 cây Liễu)